Dịch

guilty

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có tộitính từJudged to have committed a crime.
  2. Áy náy, tội lỗitính từHaving a sense of guilt.
  3. Có lỗi, phạm lỗitính từResponsible for a dishonest act.
  4. Lời nhận tộidanh từA plea by a defendant who does not contest a charge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guiltyDạng gốc (base form)
  2. guiltiesSố nhiều (plural)
  3. guiltierSo sánh hơn (comparative)
  4. more guiltySo sánh hơn (comparative)
  5. guiltiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most guiltySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • guilty about doing sthcảm thấy tội lỗi về việc làm gìI feel very guilty about leaving her.Tôi cảm thấy rất tội lỗi về việc bỏ lại cô ấy.
  • guilty about sthcảm thấy tội lỗi về cái gìparents who feel guilty about the small amount of time they spend with their childrencha mẹ cảm thấy tội lỗi về ít thời gian họ dành cho con cái
  • guilty that…cảm thấy tội lỗi rằng…I feel almost guilty that so many good things are happening to us.Tôi gần như cảm thấy tội lỗi rằng nhiều điều tốt đẹp đang đến với chúng tôi.
  • guilty of sthcó tội về cái gìThe jury found the defendant not guilty of the offence.Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo không có tội về tội danh đó.

Cụm từ (phrase)

feel guiltyCảm thấy có lỗi
guilty as chargedtính từCó tội đúng như cáo buộc
guilty consciencedanh từLương tâm cắn rứt, cảm giác tội lỗi, cảm giác áy náy
guilty partyBên có tội
guilty pleaLời nhận tội
guilty verdictBản án có tội
be guilty of somethingCó tội vì điều gì
found guiltyBị tuyên án có tội

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đáng trách
  1. Blameworthy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigilty
  2. từ tiếng Anh cổgyltiġ“offending, guilty”

Ví dụ

  • .Chúng tôi không phải là những người duy nhất tin rằng cậu ta không có tội.
  • ?Bạn có cảm thấy cắn rứt lương tâm không?
  • .Anh ta đã phạm lỗi gian lận khi chơi bài.

AI