Dịch

guilty conscience

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lương tâm cắn rứt, cảm giác tội lỗi, cảm giác áy náydanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of guiltiness, as if one has done something wrong.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI