Dịch

praiseworthy

tính từ (adjective)
UK/ˈpɹeɪz.wɜː.ði/US/ˈpɹeɪz.wɝ.ði/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dươngtính từMeriting praise; worthy of high praise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. praiseworthyDạng gốc (base form)
  2. praiseworthierSo sánh hơn (comparative)
  3. more praiseworthySo sánh hơn (comparative)
  4. most praiseworthySo sánh nhất (superlative)
  5. praiseworthiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Một số khu vực của New Zagreb có quy hoạch đô thị thực sự tốt và đáng khen ngợi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI