Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Huy hoàngtính từExhibiting attributes, qualities, or acts that are worthy of or receive glory.
- Tuyệt vời, rực rỡtính từExcellent, wonderful; delightful.
- Sáng ngời, rực rỡtính từBright or shining;
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gloriousDạng gốc (base form)
- more gloriousSo sánh hơn (comparative)
- gloriouserSo sánh hơn (comparative)
- most gloriousSo sánh nhất (superlative)
- gloriousestSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)glorious futureTương lai tươi sángglorious opportunityCơ hội tuyệt vờiglorious sunshineÁnh nắng rực rỡglorious victoryChiến thắng vẻ vangself-gloriousXuất phát từ sự kiêu ngạo hoặc phù phiếm; khoe khoangGlorious ThirtyGiai đoạn ba mươi năm tăng trưởng kinh tế ở Pháp từ năm 1945 đến năm 1975, sau khi Thế chiến II kết thúc
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Khao khát vinh quang
- Khao khát vinh quang, ham danh vọngEager for glory or distinction
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gloriousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Borini , , .Borini đã bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời nữa để đưa đội bóng vươn lên dẫn trước sau pha kiến tạo xuất sắc của Sterling, nhưng khi trước mặt chỉ còn thủ môn, anh lại sút trúng cột dọc.
- / , / sun’s , / mad-bred .Và cơn giông bão tàn khốc này sẽ không ngừng gầm thét / Cho đến khi vương miện vàng trên đầu ta, / Tựa như những tia nắng rực rỡ và trong trẻo của vầng thái dương, / Xoa dịu cơn thịnh nộ cuồng dại này.
- [...] / : , / soe’er, , / . […][...] nhưng khốn khổ thay / Cho những khao khát vinh danh: phúc cho những ai, / Dù hèn mọn đến đâu, vẫn giữ được tâm nguyện lương thiện, / Điều mang lại niềm an ủi qua tháng năm. [...]