Dịch

glorious

B1tính từ (adjective)
UK/ˈɡlɔː.ɹi.əs/US/ˈɡlɔɹ.i.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Huy hoàngtính từExhibiting attributes, qualities, or acts that are worthy of or receive glory.
  2. Tuyệt vời, rực rỡtính từExcellent, wonderful; delightful.
  3. Sáng ngời, rực rỡtính từBright or shining;

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gloriousDạng gốc (base form)
  2. more gloriousSo sánh hơn (comparative)
  3. gloriouserSo sánh hơn (comparative)
  4. most gloriousSo sánh nhất (superlative)
  5. gloriousestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Khao khát vinh quang
  1. Khao khát vinh quang, ham danh vọngEager for glory or distinction

Nguồn gốc (etymology)

glory-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạiglorious
  2. từ tiếng Anglo-Normanglorius
  3. từ tiếng Pháp cổglorïos

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Borini , , .Borini đã bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời nữa để đưa đội bóng vươn lên dẫn trước sau pha kiến tạo xuất sắc của Sterling, nhưng khi trước mặt chỉ còn thủ môn, anh lại sút trúng cột dọc.
  • / , / sun’s , / mad-bred .Và cơn giông bão tàn khốc này sẽ không ngừng gầm thét / Cho đến khi vương miện vàng trên đầu ta, / Tựa như những tia nắng rực rỡ và trong trẻo của vầng thái dương, / Xoa dịu cơn thịnh nộ cuồng dại này.
  • [...] / : , / soe’er, , / . […][...] nhưng khốn khổ thay / Cho những khao khát vinh danh: phúc cho những ai, / Dù hèn mọn đến đâu, vẫn giữ được tâm nguyện lương thiện, / Điều mang lại niềm an ủi qua tháng năm. [...]

AI