Dịch

conceited

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kiêu ngạo, tự phụ, tự mãntính từHaving an excessively favourable opinion of one's abilities, appearance, etc.; egotistical and vain.
  2. Khéo léo, tinh tế, giàu ẩn dụtính từHaving an ingenious expression or metaphorical idea, especially in extended form or used as a literary or rhetorical device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conceitedDạng gốc (base form)
  2. more conceitedSo sánh hơn (comparative)
  3. conceitederSo sánh hơn (comparative)
  4. conceitedestSo sánh nhất (superlative)
  5. most conceitedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-conceitedtính từTự phụ, hợm mình
a conceited pupcụm từAnh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo
conceited as a barber's cattính từRất tự phụ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Giàu tưởng tượng
  1. Giàu tưởng tượng, kỳ ảoEndowed with fancy or imagination.

Ví dụ

  • / .Nếu bạn nghĩ tôi quá kiêu ngạo hoặc hay nhanh chóng nổi nóng vì đam mê.
  • ' .Trí thông minh tinh tế đã thể hiện rõ đặc điểm của mình vào cuối thế kỷ 15 qua tác phẩm của các nhà thơ, những người đặt mục tiêu rèn luyện trí óc người nghe bằng các trò chơi ẩn dụ khéo léo và lập luận thông minh.
  • Iuliet. ( ) Một vở bi kịch đầy tưởng tượng xuất sắc về Romeo và Juliet. Như đã được trình diễn công khai nhiều lần với sự tán thưởng lớn.

AI