Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Năng lực tư duy, nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The faculty of conceiving ideas; mental faculty; apprehension.
- Sự minh mẫn, trí tưởng tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quickness of apprehension; active imagination; lively fancy.
- Ý tưởng kỳ quặc, sự bốc đồngdanh từđếm được (countable)A novel or fanciful idea; a whim.
- Ý tưởng ẩn dụ, thủ phápdanh từđếm được (countable)An ingenious expression or metaphorical idea, especially in extended form or used as a literary or rhetorical device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conceitDạng gốc (base form)
- conceitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artistic conceit | Thủ pháp nghệ thuật | |
| full of conceit | Đầy tự mãn | |
| literary conceit | Thủ pháp văn học | |
| poetic conceit | Thủ pháp thơ ca | |
| self-conceitdanh từ | danh từ | Tính tự phụ, tính hợm mình |
| wadded with conceitcụm từ | cụm từ | Dương dương tự đắc |
| out of conceit withcụm từ | cụm từ | Không còn thích nữa; đã chống lại (cái gì đó) |
| be out of conceit with someonecụm từ | cụm từ | Không thích ai nữa, chán ngấy ai |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Ngã mạn
- không đếm được (uncountable)Overly high self-esteem; vain pride; hubris.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conceitNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , ! ! , , .Biết bao lần mắt nàng đã nói với tôi rằng chúng yêu! thế mà tôi, vì không mong chờ điều đó, đã không mở mang tâm trí để thấu hiểu chúng.
- wit's ; .Trí tuệ của hắn đần độn như mù tạt Tewksbury; trong đầu hắn chẳng có lấy một chút sự nhanh trí nào hơn cái vồ.
- , / glitt'ring .Một số người chỉ giới hạn tác phẩm của họ trong những ý tưởng phù phiếm, và những ý nghĩ lấp lánh bật ra ở mỗi dòng thơ.