Dịch

conceit

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Năng lực tư duy, nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The faculty of conceiving ideas; mental faculty; apprehension.
  2. Sự minh mẫn, trí tưởng tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quickness of apprehension; active imagination; lively fancy.
  3. Ý tưởng kỳ quặc, sự bốc đồngdanh từđếm được (countable)A novel or fanciful idea; a whim.
  4. Ý tưởng ẩn dụ, thủ phápdanh từđếm được (countable)An ingenious expression or metaphorical idea, especially in extended form or used as a literary or rhetorical device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conceitDạng gốc (base form)
  2. conceitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

artistic conceitThủ pháp nghệ thuật
full of conceitĐầy tự mãn
literary conceitThủ pháp văn học
poetic conceitThủ pháp thơ ca
self-conceitdanh từTính tự phụ, tính hợm mình
wadded with conceitcụm từDương dương tự đắc
out of conceit withcụm từKhông còn thích nữa; đã chống lại (cái gì đó)
be out of conceit with someonecụm từKhông thích ai nữa, chán ngấy ai

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Ngã mạn
  1. không đếm được (uncountable)Overly high self-esteem; vain pride; hubris.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconceyte

Cùng gốc (doublet)conceptconcetto

Ví dụ

  • , ! ! , , .Biết bao lần mắt nàng đã nói với tôi rằng chúng yêu! thế mà tôi, vì không mong chờ điều đó, đã không mở mang tâm trí để thấu hiểu chúng.
  • wit's ; .Trí tuệ của hắn đần độn như mù tạt Tewksbury; trong đầu hắn chẳng có lấy một chút sự nhanh trí nào hơn cái vồ.
  • , / glitt'ring .Một số người chỉ giới hạn tác phẩm của họ trong những ý tưởng phù phiếm, và những ý nghĩ lấp lánh bật ra ở mỗi dòng thơ.

AI