Dịch

out of conceit with

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Không còn thích nữa; đã chống lại (cái gì đó)cụm từNo longer fond of; having turned against (something).

Cụm từ (phrase)

be out of conceit with someonecụm từKhông thích ai nữa, chán ngấy ai
put someone out of conceit with somethingcụm từLàm cho ai chán ngấy cái gì

AI