Dịch

humo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈumo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khóidanh từsmoke
  2. Hơi nướcdanh từsteam
  3. Khói, khí thảidanh từfume, fumes
  4. Hút thuốc, tỏa khóiđộng từfirst-person singular present indicative of humar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humoDạng gốc (base form)
  2. humosSố nhiều (plural)
  3. humitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. humazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

bajarle los humos a alguienLàm ai bớt kiêu căng
cortina de humoBức bình phong, hỏa mù
echar humoBốc khói, nổi giận
humo de tabacoKhói thuốc lá
vender humođộng từNói chuyện tào lao; làm to chuyện (để bán cái gì đó)
hacerse humođộng từBiến mất trong không khí mỏng; biến mất
bomba de humodanh từBom khói
negro de humodanh từKhói đen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tự cao
  1. Sự tự cao, tính tự phụconceit

Ví dụ

  • .Anh ấy luôn hít khói sâu vào tận phổi.
  • , .Đầu anh ấy bốc khói vì có quá nhiều ý tưởng.
  • .Khói từ các nhà máy làm ô nhiễm không khí.

AI