humo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈumo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khóidanh từsmoke
- Hơi nướcdanh từsteam
- Khói, khí thảidanh từfume, fumes
- Hút thuốc, tỏa khóiđộng từfirst-person singular present indicative of humar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajarle los humos a alguien | Làm ai bớt kiêu căng | |
| cortina de humo | Bức bình phong, hỏa mù | |
| echar humo | Bốc khói, nổi giận | |
| humo de tabaco | Khói thuốc lá | |
| vender humođộng từ | động từ | Nói chuyện tào lao; làm to chuyện (để bán cái gì đó) |
| hacerse humođộng từ | động từ | Biến mất trong không khí mỏng; biến mất |
| bomba de humodanh từ | danh từ | Bom khói |
| negro de humodanh từ | danh từ | Khói đen |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tự cao
- Sự tự cao, tính tự phụconceit
Họ từ (word family)
cùng gốc humoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy luôn hít khói sâu vào tận phổi.
- , .Đầu anh ấy bốc khói vì có quá nhiều ý tưởng.
- .Khói từ các nhà máy làm ô nhiễm không khí.