Dịch

smoke

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. khói, làn khóidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The visible vapor and particles released when something burns.
  2. hút thuốcđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To inhale and exhale smoke from a cigarette, pipe, or similar material.
  3. điếu thuốc, thuốc ládanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cigarette or anything used for smoking.
  4. tỏa khói, bốc khóiđộng từA2nội động từ (intransitive)To give off smoke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smokeNguyên thể (infinitive)
  2. smokesSố nhiều (plural)
  3. smokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smokingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smoke from sthkhói từ cái gìHis eyes were smarting from the smoke from the fire.Mắt anh ấy cay xè vì khói từ đống lửa.
  • smoke sthhút cái gìHe was smoking a large cigar.Anh ấy đang hút một điếu xì gà lớn.
  • be smokedđược hun khóiThe ham is cured, then lightly smoked.Thịt giăm bông được ướp, rồi hun khói nhẹ.

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 17
Ảo ảnh
  1. không đếm được (uncountable)Ảo ảnh, điều phù du, bọt xà phòngA fleeting illusion; something insubstantial, evanescent, unreal, transitory, or without result.

Ví dụ

  • .Có rất nhiều khói.
  • ?Cho tôi xin một điếu thuốc được không?
  • […] and we could not discern any settlement or any people, but we did see two smokes up-river in some thick groves of oak and cork and willows and other high trees, of a good thickness, resembling ash trees.Chúng tôi không thấy bất kỳ khu định cư hay người nào, nhưng lại thấy hai cột khói ở phía thượng nguồn giữa những rặng cây sồi, bần, liễu rậm rạp cùng nhiều cây cao to khác giống như cây tần bì.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điếu thuốc lá

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismoke
  2. từ tiếng Anh cổsmoca“smoke”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismoken
  2. từ tiếng Anh cổsmocian“to smoke, to emit smoke”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smokōn

AI