fumet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại thực phẩm cô đặc được thêm vào nước sốt để tăng hương vị. Các biến thể là fumet cá và fumet nấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of concentrated food stock that is added to sauces to enhance their flavour. Variations are fish fumet and mushroom fumet.
- Món ragout gồm gà gô và thỏ om rượu vangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ragout of partridge and rabbit braised in wine.
- Chất bài tiết của hươu, hoặc bất kỳ loài Cervidae nàodanh từThe excretions of deer, or any Cervidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fumetDạng gốc (base form)
- fumetsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfumet“aroma”
- từ tiếng Latinhfumus“smoke”
Cùng gốc (doublet)fumetto
Họ từ (word family)
cùng gốc fumetVí dụ
- ; ; ; ; ; […]