Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fumette
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mùi hoặc vị khó chịu của thịt thú săn cũ
danh từ
The unpleasant odour or taste of old game meat.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
fumet
“odour of wine or meat”
Ví dụ
A
haunch
of
venison
made
her
sweat
,
/
Unless
it
had
the
right
fumette
.
AI
1
Mùi hoặc vị khó chịu của thịt thú săn cũ
1
Mùi hoặc vị khó chịu của thịt thú săn cũ
1
Mùi hoặc vị khó chịu của thịt thú săn cũ