Dịch

tab

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Vạt; miếng (dính vào vật gì để cầm)danh từA small flap or strip of material attached to or inserted into something, for holding, manipulation, identification, opening etc.
  2. Taidanh từAn ear.
  3. Thẻ điều hướngdanh từA navigational widget, resembling a physical tab, for switching between documents or sets of controls.
  4. Gắn thẻđộng từngoại động từ (transitive)To affix with tabs; to label.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabNguyên thể (infinitive)
  2. tabsSố nhiều (plural)
  3. tabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tabbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tab sb (as) sthgán cho ai là gì

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Trang tab
  1. The page or form (for example, on a web browser or file manager) associated with such a navigational widget.

Ví dụ

  • , .Anh cởi thắt lưng, chửi rủa khi những chiếc đinh tán vướng vào vạt quần jean.
  • . .Đó là cảm giác nhẹ nhõm khi tôi đóng tất cả các tab trong trình duyệt. Nhấp vào các dấu X như một dãy nụ hôn dài cuối cùng được thỏa mãn.
  • .Chỉ cần ghi vào thẻ của tôi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ tablature

danh từ

Rút gọn từ Cantab

  1. từ tiếng LatinhCantabrigia“Cambridge”
danh từ

Rút gọn từ tabloid

AI