Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Vạt; miếng (dính vào vật gì để cầm)danh từA small flap or strip of material attached to or inserted into something, for holding, manipulation, identification, opening etc.
- Taidanh từAn ear.
- Thẻ điều hướngdanh từA navigational widget, resembling a physical tab, for switching between documents or sets of controls.
- Gắn thẻđộng từngoại động từ (transitive)To affix with tabs; to label.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tab sb (as) sthgán cho ai là gì
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Trang tab
- The page or form (for example, on a web browser or file manager) associated with such a navigational widget.
Ví dụ
- , .Anh cởi thắt lưng, chửi rủa khi những chiếc đinh tán vướng vào vạt quần jean.
- . .Đó là cảm giác nhẹ nhõm khi tôi đóng tất cả các tab trong trình duyệt. Nhấp vào các dấu X như một dãy nụ hôn dài cuối cùng được thỏa mãn.
- .Chỉ cần ghi vào thẻ của tôi.