Dịch

tabloid

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuyền du lịch nhỏdanh từIn full tabloid cruiser: a small yacht used for cruising.
  2. Báo lá cảidanh từA newspaper having pages half the dimensions of a broadsheet, especially characterized as favouring stories of a popular or sensational nature over serious news.
  3. Dạng nén, thu gọntính từkhông so sánh (not comparable)In the form of a tabloid (noun senses 2 and 2.2): compressed or compact in size.
  4. Viết giật gân, tường thuật giật gânđộng từngoại động từ (transitive)To express (something) in a compact or condensed manner, especially in the style of journalism generally associated with a tabloid newspaper (appealing to unsophisticated people, sensational, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabloidNguyên thể (infinitive)
  2. tabloidsSố nhiều (plural)
  3. tabloidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tabloidingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tabloid formatKhổ báo lá cải
tabloid headlineTít giật gân
tabloid journalismBáo chí lá cải
tabloid newspaperBáo lá cải
tabloid pressBáo chí lá cải
tabloid storyBài báo giật gân
tabloid talk showdanh từChương trình trò chuyện đề cập đến những chủ đề giật gân như những chủ đề được tìm thấy trên một tờ báo lá cải

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Khổ giấy 11×17 inch
  1. A paper size 11 × 17 inches (279 × 432 millimetres) in dimensions.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Burroughs đặt ra

tablet-oid

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Mayfay , ; Mayfay's 17-mile-an-hour .Chiếc thuyền Mayfay này quả là một thuyền du lịch nhỏ đáng nể, và dù Mike có cùng kích cỡ với nó, Mike được đóng đẹp hơn nhiều; nó sẽ không có vẻ mộc mạc 17 dặm một giờ của Mayfay.
  • […] , […] — — : " ".[…] Lyle Stuart, […] nổi tiếng — nói là tai tiếng thì đúng hơn — nhờ việc xuất bản và viết sách trong lĩnh vực khiêu dâm và chủ nghĩa cực tả: ông ta phát hành một tờ báo lá cải tên là “The Independent”.
  • ‘ !’ . ‘They’ve .’‘Chính lũ thuốc đó!’ Conroy yếu ớt giậm chân khi xì mũi. ‘Chúng đã hạ gục tôi.’

AI