- 1
Giống; có sự giống nhau (thường bao gồm khái niệm không giống nhau mặc dù giống nhau, nhưng vẫn tồn tại những phản ví dụ)hậu tốResembling; having the likeness of (usually including the concept of not being the same despite the likeness, but counterexamples exist).
- 2
Của, liên quan đến, hoặc liên quan tớihậu tốOf, pertaining to, or related to.
- 3
Được thêm vào danh từ để tạo ra các thuật ngữ xúc phạm, thường đề cập đến một hệ tư tưởng hoặc một nhóm người cụ thểhậu tốAdded to nouns to create derogatory terms, typically referring to a particular ideology or group of people.
- 4
Thông thường được thêm vào tên của một cấu trúc đại số, để biểu thị sự phân loại theo chiều ngang của cấu trúc đóhậu tốAdded typically to the name of an algebraic structure, to denote the horizontal categorification of that structure.