Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tabification
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình lập bảng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of tabifying.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
untabification
Ví dụ
I'd
like
to
call
your
attention
to
four
of
them
:
check
for
accessibility
,
markup
preservation
,
simplified
tabification
and
indentation
,
and
target
schema
validation
.
You
can
see
that
tabification
can
greatly
reduce
the
length
of
such
strings
,
hence
the
length
of
text
files
.
For
that
reason
,
Blaise
Computing
Inc
.
source
code
files
are
tabified
.
Nguồn gốc
(etymology)
tab
+
-ification
AI
1
Quá trình lập bảng
1
Quá trình lập bảng
1
Quá trình lập bảng