cuenta
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkwenta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- hóa đơn, tiền tính, phiếu thanh toándanh từA1a bill or tally showing the amount of money owed for goods or services
- tài khoảndanh từA1an arrangement with a bank or digital platform to keep money or records
- phép tính, sự tính toán, việc đếmdanh từA2a mathematical calculation, computation, or the act of counting
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuentaDạng gốc (base form)
- cuentasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrir una cuenta | Mở tài khoản | |
| cuenta bancaria | Tài khoản ngân hàng | |
| darse cuenta de | Nhận ra | |
| pedir la cuenta | Xin hóa đơn | |
| por cuenta propia | Tự thân | |
| tener en cuentađộng từ | động từ | Tính đến, lưu tâm, ghi nhớ |
| darse cuenta de algo | Nhận ra điều gì | |
| hacer las cuentas | Tính toán chi tiêu, làm phép tính |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Lượt đếm đo sàn
- Lượt đếm đo sàn, tiếng đếm trọng tàicount (in boxing)
Ví dụ
- .Bạn đã không nhận ra bất cứ điều gì đang xảy ra với cô ấy.
- .Hãy đếm đến chín mươi chín, mỗi lần nhảy ba số.
- .Mới gần đây họ mới bắt đầu nhận ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phép tính
Họ từ (word family)
cùng gốc cuentaNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- businessTiếng Anhtương đương
- checkTiếng Anhtương đương
- sumTiếng Anhtương đương
- cuenta atrásdễ nhầm«cuenta» có nghĩa là "tài khoản" hoặc "số đếm", không liên quan tới "đếm ngược".
- cuentasdễ nhầmLà số ít của danh từ và cũng có thể là một dạng của `contar`; `cuentas` là số nhiều của danh từ hoặc dạng tú của động từ này.
- diceđồng nghĩaDạng chia của contar, thường dùng khi kể lại hoặc thuật lại câu chuyện.