Dịch

operación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/opeɾaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. ca phẫu thuật, phẫu thuậtdanh từB1a medical procedure to treat a patient
  2. hoạt động, vận hành, chiến dịchdanh từB1the method or practice by which actions are done
  3. phép toán, phép tínhdanh từB2a procedure for generating a value from one or more other values

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. operaciónDạng gốc (base form)
  2. operacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

operación salidaHoạt động cấp tiểu bang để kiểm soát sự di cư của khách du lịch trong thời gian cao điểm trong năm (ví dụ: kỳ nghỉ hè hoặc lễ Phục sinh)
operación de rescateChiến dịch giải cứu
revertir una operaciónĐảo ngược giao dịch
ejecutar una operaciónTiến hành phẫu thuật
operación de contrabandoHoạt động buôn lậu
base de operacionesCăn cứ tác chiến
sala de operacionesPhòng phẫu thuật
entrar en operaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn hồi phục sau ca phẫu thuật thế nào rồi?
  • ¿ ?Bệnh nhân đã chuẩn bị sẵn sàng cho ca mổ chưa?
  • .Bố tôi cảm thấy khỏe từ sau ca phẫu thuật.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc operación

AI