negocio
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/neˈɡoθjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- doanh nghiệp, công ty, việc kinh doanhdanh từA2A company, commercial organization, or business activity.
- cửa hàng, tiệmdanh từA2A shop or store where goods are sold.
- thỏa thuậndanh từA2An agreement reached between two or more parties.
- giao dịch, thương vụdanh từB1A particular instance of buying or selling; a transaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cerrar un negocio | Chốt thương vụ | |
| hacer negocios | Làm ăn, kinh doanh | |
| hombre de negociosdanh từ | danh từ | Doanh nhân, thương nhân |
| montar un negocio | Mở cơ sở kinh doanh | |
| negocio redondo | Mối làm ăn béo bở | |
| viaje de negocios | Chuyến công tác | |
| negocio de comida | Quán ăn, cửa hàng thực phẩm | |
| negocio de compraventa | Giao dịch mua bán |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lợi nhuận
- Lợi nhuận, hoạt động kiếm tiềnprofit, money-making
Ví dụ
- .Cô ấy có một quán ăn truyền thống.
- .Cô ấy gợi ý tôi cùng làm ăn với anh ta.
- .Nếu các bạn rút lui thì thương vụ sẽ không thành.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc negocioTừ liên quan (related word)