Dịch

negocio

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/neˈɡoθjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. doanh nghiệp, công ty, việc kinh doanhdanh từA2A company, commercial organization, or business activity.
  2. cửa hàng, tiệmdanh từA2A shop or store where goods are sold.
  3. thỏa thuậndanh từA2An agreement reached between two or more parties.
  4. giao dịch, thương vụdanh từB1A particular instance of buying or selling; a transaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. negocioDạng gốc (base form)
  2. negociosSố nhiều (plural)
  3. negocitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. negociazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

cerrar un negocioChốt thương vụ
hacer negociosLàm ăn, kinh doanh
hombre de negociosdanh từDoanh nhân, thương nhân
montar un negocioMở cơ sở kinh doanh
negocio redondoMối làm ăn béo bở
viaje de negociosChuyến công tác
negocio de comidaQuán ăn, cửa hàng thực phẩm
negocio de compraventaGiao dịch mua bán

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lợi nhuận
  1. Lợi nhuận, hoạt động kiếm tiềnprofit, money-making

Ví dụ

  • .Cô ấy có một quán ăn truyền thống.
  • .Cô ấy gợi ý tôi cùng làm ăn với anh ta.
  • .Nếu các bạn rút lui thì thương vụ sẽ không thành.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc negocio

AI