trato
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈtɾato/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thỏa thuận, giao dịch, thỏa thuận làm ăndanh từA2An agreement or deal reached between two or more people or groups.
- cách đối xử, cách xử lýdanh từB1The way a person, group, or thing is treated, handled, or dealt with.
- hành vi, cách cư xửdanh từB2The way a person behaves, especially the conduct shown toward others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buen trato | Sự đối đãi tốt | |
| cerrar un trato | Chốt thỏa thuận | |
| hacer un trato | Thỏa thuận, chốt kèo | |
| llegar a un trato | Đạt được thỏa thuận | |
| mal trato | Sự ngược đãi | |
| trato hecho | Thế là chốt, đồng ý | |
| aceptar el trato | Chấp nhận thỏa thuận | |
| trato respetuoso | Cách cư xử kính trọng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của tratar
- first-person singular present indicative of tratar
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Có vẻ như bạn hiểu những gì tôi đang cố diễn đạt.
- Mary .Mary không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận thỏa thuận.
- .Sau đó tôi cố gắng chơi những nốt nhạc đầu tiên.