Dịch

trato

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈtɾato/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thỏa thuận, giao dịch, thỏa thuận làm ăndanh từA2An agreement or deal reached between two or more people or groups.
  2. cách đối xử, cách xử lýdanh từB1The way a person, group, or thing is treated, handled, or dealt with.
  3. hành vi, cách cư xửdanh từB2The way a person behaves, especially the conduct shown toward others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tratoDạng gốc (base form)
  2. tratosSố nhiều (plural)
  3. tratilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

buen tratoSự đối đãi tốt
cerrar un tratoChốt thỏa thuận
hacer un tratoThỏa thuận, chốt kèo
llegar a un tratoĐạt được thỏa thuận
mal tratoSự ngược đãi
trato hechoThế là chốt, đồng ý
aceptar el tratoChấp nhận thỏa thuận
trato respetuosoCách cư xử kính trọng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của tratar
  1. first-person singular present indicative of tratar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Có vẻ như bạn hiểu những gì tôi đang cố diễn đạt.
  • Mary .Mary không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận thỏa thuận.
  • .Sau đó tôi cố gắng chơi những nốt nhạc đầu tiên.

AI