Dịch

tratado

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/tɾaˈtado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hiệp ướcdanh từA2A formal agreement between countries or parties, legally binding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tratadoDạng gốc (base form)
  2. tratadosSố nhiều (plural)
  3. trataditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. tratadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. tratadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

firmar un tratadoKý kết hiệp ước
ratificar un tratadoPhê chuẩn hiệp ước
tratado de libre comercioHiệp định thương mại tự do
tratado de pazHiệp ước hòa bình
Organización del Tratado de Seguridad ColectivaTổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể
tratado de parísHiệp ước Paris
extradición bajo tratadoDẫn độ theo hiệp định

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của tratar
  1. past participle of tratar

Họ từ (word family)

cùng gốc tratado

Ví dụ

  • .Anh ấy được đối xử tử tế nhưng vẫn sợ hãi.
  • ¿ ?Bạn đã bao giờ cố gắng không nghĩ về điều gì chưa?
  • .Hiệp ước nghiêm cấm việc sử dụng vũ khí hóa học.

AI