tratado
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/tɾaˈtado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hiệp ướcdanh từA2A formal agreement between countries or parties, legally binding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| firmar un tratado | Ký kết hiệp ước | |
| ratificar un tratado | Phê chuẩn hiệp ước | |
| tratado de libre comercio | Hiệp định thương mại tự do | |
| tratado de paz | Hiệp ước hòa bình | |
| Organización del Tratado de Seguridad Colectiva | Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể | |
| tratado de parís | Hiệp ước Paris | |
| extradición bajo tratado | Dẫn độ theo hiệp định |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của tratar
- past participle of tratar
Họ từ (word family)
cùng gốc tratadoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy được đối xử tử tế nhưng vẫn sợ hãi.
- ¿ ?Bạn đã bao giờ cố gắng không nghĩ về điều gì chưa?
- .Hiệp ước nghiêm cấm việc sử dụng vũ khí hóa học.