Dịch

tratamiento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/tɾataˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự xử lý, cách đối đãidanh từtreatment (the process or manner of treating someone or something)
  2. Sự điều trị, liệu trìnhdanh từtreatment (medical care for an illness or injury)
  3. Cách xưng hôdanh từterm of address

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tratamientoDạng gốc (base form)
  2. tratamientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

recibir tratamientoTiếp nhận điều trị
seguir un tratamientoTheo một liệu trình
tratamiento de textosdanh từXử lý văn bản
tratamiento láserĐiều trị bằng laser
tratamiento facialChăm sóc da mặt
tratamiento del cáncerĐiều trị ung thư
tratamiento de estéticaLiệu trình thẩm mỹ
tratamiento psicológicoTrị liệu tâm lý

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã từng tiếp nhận điều trị tâm lý chưa?
  • ¿ ?Ký sinh trùng có sống sót sau đợt điều trị không?
  • .Phương pháp điều trị y tế này vẫn chưa thực sự hiệu quả.

AI