待遇
HSK4
Hay gặpHán-Việt: đãi ngộ
dài yù
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đãi ngộ, sự đối đãitreatment
- Thù lao, tiền côngpay
- Lương bổng, thu nhậpsalary
- Địa vị, thân phậnstatus
Chữ và bộ thủ (character, radical)
待
dàiđãi
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)9 nét
treat, entertain, receive; wait遇
yùngộ
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
meet, come across, encounterCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Cấp bậc
- rank
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- tratoTiếng Tây Ban Nhatương đương