Dịch

待遇

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: đãi ngộ
dài yù

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đãi ngộ, sự đối đãitreatment
  2. Thù lao, tiền côngpay
  3. Lương bổng, thu nhậpsalary
  4. Địa vị, thân phậnstatus

Chữ và bộ thủ (character, radical)

待
dàiđãi
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)9 nét
treat, entertain, receive; wait
遇
yùngộ
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
meet, come across, encounter

Cụm từ (phrase)

享受待遇Hưởng chế độ đãi ngộ
优厚待遇Đãi ngộ hậu hĩnh
提高待遇Nâng cao đãi ngộ
福利待遇Chế độ đãi ngộ
薪资待遇Chế độ lương bổng
工资待遇Chế độ lương bổng
特殊待遇Đãi ngộ đặc biệt

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Cấp bậc
  1. rank

AI