Dịch

status

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. địa vị, thân phận, vị thếdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person’s position or standing relative to others, often implying prestige.
  2. tình trạng hôn nhân, tư cách pháp lýdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person’s legal condition.
  3. tình trạng, trạng tháidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state or condition of something.
  4. trạng tháidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A user’s online presence message in instant messaging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. statusDạng gốc (base form)
  2. statusesSố nhiều (plural)
  3. statūs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

current statusTình trạng hiện tại
marital statusdanh từTình trạng hôn nhân
social statusdanh từĐịa vị xã hội
status updateCập nhật trạng thái
civil statusdanh từĐồng nghĩa với marital status
high statusĐịa vị cao
low statusĐịa vị thấp
status reportdanh từ, thán từBáo cáo mô tả tình hình hiện tại liên quan đến một doanh nghiệp, vấn đề, dự án, v.v

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tư cách người bản địa theo Đạo luật Da đỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state (of a Canadian First Nations person) of being registered under the Indian Act.

Ví dụ

  • , ; , .Lần này, không có sự chênh lệch lớn về địa vị; cả hai vị hôn phu đều thuộc tầng lớp trung lưu, làm công việc văn phòng.
  • ?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
  • .New York nổi tiếng với vai trò là một trung tâm tài chính.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstatus

Cùng gốc (doublet)stateestate

AI