Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- địa vị, thân phận, vị thếdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person’s position or standing relative to others, often implying prestige.
- tình trạng hôn nhân, tư cách pháp lýdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person’s legal condition.
- tình trạng, trạng tháidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state or condition of something.
- trạng tháidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A user’s online presence message in instant messaging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- statusDạng gốc (base form)
- statusesSố nhiều (plural)
- statūs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| current status | Tình trạng hiện tại | |
| marital statusdanh từ | danh từ | Tình trạng hôn nhân |
| social statusdanh từ | danh từ | Địa vị xã hội |
| status update | Cập nhật trạng thái | |
| civil statusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với marital status |
| high status | Địa vị cao | |
| low status | Địa vị thấp | |
| status reportdanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Báo cáo mô tả tình hình hiện tại liên quan đến một doanh nghiệp, vấn đề, dự án, v.v |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tư cách người bản địa theo Đạo luật Da đỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state (of a Canadian First Nations person) of being registered under the Indian Act.
Ví dụ
- , ; , .Lần này, không có sự chênh lệch lớn về địa vị; cả hai vị hôn phu đều thuộc tầng lớp trung lưu, làm công việc văn phòng.
- ?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
- .New York nổi tiếng với vai trò là một trung tâm tài chính.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc statusXuất hiện ở từ khác
- circumstanceđồng nghĩachỉ địa vị xã hội hoặc tình trạng
- estatedễ nhầm‘Status’ chỉ vị trí xã hội hoặc tình trạng, khác với ‘estate’ khi nói đến tài sản.
- positionđồng nghĩaChỉ địa vị xã hội hoặc tình trạng pháp lý nói chung.
- standingđồng nghĩatương đương, nhấn mạnh vị trí xã hội.
- statedễ nhầmchỉ địa vị xã hội, thân phận pháp lý hoặc tình trạng tiến độ của một công việc
- statesdễ nhầmChỉ địa vị xã hội hoặc tình trạng hiện tại của một quy trình, không phải là dạng số nhiều của state.