Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
statusless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có trạng thái
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Devoid of status.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
statusless
statusless
ness
Thiếu trạng thái
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
status
+
-less
Ví dụ
It
is
only
in
such
a
classless
,
statusless
society
that
the
ideals
of
equality
[…]
can
be
realized
.
AI
1
Không có trạng thái
1
Không có trạng thái
1
Không có trạng thái