states là số nhiều của state
Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- tình trạng, trạng tháidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition that someone or something is in at a specific time.
- nhà nước, quốc giadanh từB1A country considered as an organized political community, or its government.
- bang, tiểu bangdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the constituent political units of a federal country, such as the US.
- tuyên bố, nêu rõ, phát biểuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To express something clearly and formally in speech or writing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- state of sthtrạng thái cái gìa confused state of mindmột trạng thái tâm trí bối rối
- in a… stateở trạng thái…water in a liquid statenước ở trạng thái lỏng
- in a… state of sthtrong tình trạng... về việc gìShe was in a state of shock.Cô ấy đang trong tình trạng sốc.
- in a … state to do sthở trạng thái… để làm gìYou're not in a fit state to drive.Bạn không ở trong trạng thái thích hợp để lái xe.
- in statetrang nghiêmThe president was driven in state through the streets.Tổng thống được chở trang nghiêm qua các đường phố.
- state sthtuyên bố cái gìHe has already stated his intention to run for election.Anh ấy đã tuyên bố ý định tranh cử.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head of statedanh từ | danh từ | Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng |
| state of affairsdanh từ | danh từ | Tình hình |
| state of emergencydanh từ | danh từ | Tình trạng khẩn cấp |
| state of minddanh từ | danh từ | Tâm cảnh, tâm tình, tâm lý trạng thái |
| state of the artdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Tối tân, hiện đại nhất |
| welfare statedanh từ | danh từ | Nhà nước phúc lợi |
| clearly state | Nêu rõ, ghi rõ | |
| current state | Tình trạng hiện tại |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Tính từ (adjective) 1
Thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thể, trạng tháiThe physical property of matter as solid, liquid, gas or plasma.
Xuất hiện ở từ khác
- claimđồng nghĩaTrung tính; chủ yếu nghĩa là nói ra một điều.
- countryđồng nghĩanhấn mạnh vào bộ máy chính quyền hoặc một quốc gia có chủ quyền
- estatedễ nhầm‘State’ nghĩa là quốc gia, trạng thái; ‘estate’ không có nghĩa này.
- governmentdễ nhầm'State' (nhà nước) là thực thể chính trị rộng lớn và cố định bao gồm lãnh thổ và dân cư, còn 'government' (chính phủ) là nhóm người điều hành nhà nước và có thể thay đổi sau các cuộc bầu cử.
- implytrái nghĩanói rõ ràng, không để ý ám chỉ.
- nationdễ nhầm‘state’ có thể chỉ chính phủ hoặc khu vực hành chính, khác với ‘nation’ chỉ dân tộc hoặc quốc gia độc lập.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stateNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
- .Người nghèo được nhà nước hỗ trợ.
- .Bằng chứng ngoại phạm của anh ta là anh ta đã rời khỏi bang vào đêm xảy ra án mạng.