Dịch

states là số nhiều của state

state

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. tình trạng, trạng tháidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition that someone or something is in at a specific time.
  2. nhà nước, quốc giadanh từB1A country considered as an organized political community, or its government.
  3. bang, tiểu bangdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the constituent political units of a federal country, such as the US.
  4. tuyên bố, nêu rõ, phát biểuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To express something clearly and formally in speech or writing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stateNguyên thể (infinitive)
  2. statesSố nhiều (plural)
  3. statedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. statingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • state of sthtrạng thái cái gìa confused state of mindmột trạng thái tâm trí bối rối
  • in a… stateở trạng thái…water in a liquid statenước ở trạng thái lỏng
  • in a… state of sthtrong tình trạng... về việc gìShe was in a state of shock.Cô ấy đang trong tình trạng sốc.
  • in a … state to do sthở trạng thái… để làm gìYou're not in a fit state to drive.Bạn không ở trong trạng thái thích hợp để lái xe.
  • in statetrang nghiêmThe president was driven in state through the streets.Tổng thống được chở trang nghiêm qua các đường phố.
  • state sthtuyên bố cái gìHe has already stated his intention to run for election.Anh ấy đã tuyên bố ý định tranh cử.

Cụm từ (phrase)

head of statedanh từNguyên thủ quốc gia, quốc trưởng
state of affairsdanh từTình hình
state of emergencydanh từTình trạng khẩn cấp
state of minddanh từTâm cảnh, tâm tình, tâm lý trạng thái
state of the artdanh từ, tính từTối tân, hiện đại nhất
welfare statedanh từNhà nước phúc lợi
clearly stateNêu rõ, ghi rõ
current stateTình trạng hiện tại

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Tính từ (adjective) 1
Thể
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thể, trạng tháiThe physical property of matter as solid, liquid, gas or plasma.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistat
  2. từ tiếng Pháp cổestat
  3. từ tiếng Latinhstātus“manner of standing, attitude, position, carriage, manner, dress, apparel; and other senses”

Cùng gốc (doublet)estatestatus

Ví dụ

  • .Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
  • .Người nghèo được nhà nước hỗ trợ.
  • .Bằng chứng ngoại phạm của anh ta là anh ta đã rời khỏi bang vào đêm xảy ra án mạng.

AI