Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tỉnhdanh từAn administrative subdivision of certain countries, including Canada and China.
- Ngoại tỉnh, địa phươngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)đi với theThe parts of a country outside its national capital.
- Lĩnh vực, phạm vidanh từAn area of activity, responsibility or knowledge; the proper concern of a particular person or concept.
- Tỉnh La Mãdanh từAn area outside Italy which is administered by a Roman governor or prefect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- provinceDạng gốc (base form)
- provincesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eastern Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Sri Lanka. Vốn: Trincomalee |
| have provincedanh từ | danh từ | Tỉnh không nhận được khoản thanh toán bình đẳng |
| Western Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Sri Lanka. Thủ đô: Colombo |
| Central Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Sri Lanka. Thủ đô: Kandy |
| Mountain Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh thuộc Khu hành chính Cordillera, Luzon, Philippines. Vốn: Bontoc |
| Southern Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở Sierra Leone. Vốn: Bồ |
| have-not provincedanh từ | danh từ | Tỉnh nhận được khoản thanh toán bình đẳng |
| Northern Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở Sierra Leone. Thủ đô: Makeni |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tỉnh
- A region of the earth or of a continent; a district or country.
Xuất hiện ở từ khác
- stateđồng nghĩachỉ tỉnh trong hệ thống đơn nhất, thường ít quyền tự trị hơn bang
Họ từ (word family)
cùng gốc provinceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprovynce
- từ tiếng Anglo-Normanprovince
- từ tiếng Pháp cổprovince
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc.
- .Hôm nay, phần đầu tiên của Hiến pháp Ấn Độ mới có hiệu lực với việc trao quyền tự trị lớn cho các tỉnh bang.
- , (Niklas Luhmann).Cũng như tiền bạc là lĩnh vực của kinh tế và chân lý là lĩnh vực của khoa học và học thuật, tình yêu là lĩnh vực của gia đình (Niklas Luhmann).