Dịch

province

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɔv.ɪns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tỉnhdanh từAn administrative subdivision of certain countries, including Canada and China.
  2. Ngoại tỉnh, địa phươngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)đi với theThe parts of a country outside its national capital.
  3. Lĩnh vực, phạm vidanh từAn area of activity, responsibility or knowledge; the proper concern of a particular person or concept.
  4. Tỉnh La Mãdanh từAn area outside Italy which is administered by a Roman governor or prefect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provinceDạng gốc (base form)
  2. provincesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Eastern Provincedanh từ riêngTỉnh của Sri Lanka. Vốn: Trincomalee
have provincedanh từTỉnh không nhận được khoản thanh toán bình đẳng
Western Provincedanh từ riêngTỉnh của Sri Lanka. Thủ đô: Colombo
Central Provincedanh từ riêngTỉnh của Sri Lanka. Thủ đô: Kandy
Mountain Provincedanh từ riêngTỉnh thuộc Khu hành chính Cordillera, Luzon, Philippines. Vốn: Bontoc
Southern Provincedanh từ riêngTỉnh ở Sierra Leone. Vốn: Bồ
have-not provincedanh từTỉnh nhận được khoản thanh toán bình đẳng
Northern Provincedanh từ riêngTỉnh ở Sierra Leone. Thủ đô: Makeni

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tỉnh
  1. A region of the earth or of a continent; a district or country.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprovynce
  2. từ tiếng Anglo-Normanprovince
  3. từ tiếng Pháp cổprovince

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc.
  • .Hôm nay, phần đầu tiên của Hiến pháp Ấn Độ mới có hiệu lực với việc trao quyền tự trị lớn cho các tỉnh bang.
  • , (Niklas Luhmann).Cũng như tiền bạc là lĩnh vực của kinh tế và chân lý là lĩnh vực của khoa học và học thuật, tình yêu là lĩnh vực của gia đình (Niklas Luhmann).

AI