Central Province
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tỉnh của Sri Lanka. Thủ đô: Kandydanh từ riêngA province of Sri Lanka. Capital: Kandy.
- Tỉnh của Kenya. Thủ đô: Nyeridanh từ riêngA province of Kenya. Capital: Nyeri.
- Tỉnh cũ của Maldives. Thủ đô: Kudahuvadhoodanh từ riêngA former province of the Maldives. Capital: Kudahuvadhoo.
- Tỉnh của Papua New Guinea. Thủ đô: Port Moresbydanh từ riêngA province of Papua New Guinea. Capital: Port Moresby.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Central Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Sri Lanka. Thủ đô: Anuradhapura |
| Central Provincesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Ấn Độ thuộc Anh, được thành lập vào năm 1861 bởi sự hợp nhất của Lãnh thổ Saugor và Nerbudda và tỉnh Nagpur |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Tỉnh của Quần đảo Solomon. Thủ đô: Tulagi
- A province of the Solomon Islands. Capital: Tulagi.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- dịch sát từ tiếng Sinhalaමධ්යම පළාතmadhyama paḷāta
- dịch sát từ tiếng Tamilமத்திய மாகாணம்mattiya mākāṇam
danh từ riêng
- dịch sát từ tiếng SwahiliMkoa wa Kati