Dịch

provincial

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cấp tỉnhtính từOf or pertaining to a province.
  2. Thuộc tỉnhtính từConstituting a province.
  3. Tính tỉnh lẻ, cục bộtính từExhibiting the ways or manners of a province; characteristic of the inhabitants of a province.
  4. Người tỉnh lẻdanh từA person belonging to a province; one who is provincial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provincialDạng gốc (base form)
  2. provincialsSố nhiều (plural)
  3. more provincialSo sánh hơn (comparative)
  4. most provincialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

provincial parkdanh từCông viên được duy trì bởi một trong các tỉnh của một quốc gia, thường mở cửa cho công chúng vì mục đích giải trí, đặc biệt là ở Argentina, Bỉ, Canada và Nam Phi
provincial councildanh từHội đồng giám mục có chủ ý, do giám mục đứng đầu, để thảo luận về các vấn đề giáo hội và ban hành các quy định kỷ luật
provincial statutesCác đạo luật cấp tỉnh

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Thiển cận
  1. Thiển cận, hẹp hòiNot cosmopolitan; limited in outlook; narrow; illiberal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thiển cận
Quê mùa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

province-ial

  1. từ tiếng Anh trung đạiprovincial
  2. từ tiếng Pháp cổprovincial
  3. từ tiếng Latinhprōvinciālis“of a province”

Ví dụ

  • chính quyền cấp tỉnh
  • […] .thích thể hiện vẻ ta đây tỉnh lẻ và kiểu cách.
  • , , .Cái thị trấn Cedar khủng khiếp nào đó không phải là một siêu đô thị thịnh vượng, và các người thì quá quê mùa, thật kinh khủng.

AI