Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cấp tỉnhtính từOf or pertaining to a province.
- Thuộc tỉnhtính từConstituting a province.
- Tính tỉnh lẻ, cục bộtính từExhibiting the ways or manners of a province; characteristic of the inhabitants of a province.
- Người tỉnh lẻdanh từA person belonging to a province; one who is provincial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- provincialDạng gốc (base form)
- provincialsSố nhiều (plural)
- more provincialSo sánh hơn (comparative)
- most provincialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| provincial parkdanh từ | danh từ | Công viên được duy trì bởi một trong các tỉnh của một quốc gia, thường mở cửa cho công chúng vì mục đích giải trí, đặc biệt là ở Argentina, Bỉ, Canada và Nam Phi |
| provincial councildanh từ | danh từ | Hội đồng giám mục có chủ ý, do giám mục đứng đầu, để thảo luận về các vấn đề giáo hội và ban hành các quy định kỷ luật |
| provincial statutes | Các đạo luật cấp tỉnh |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Thiển cận
- Thiển cận, hẹp hòiNot cosmopolitan; limited in outlook; narrow; illiberal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc provincialNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- chính quyền cấp tỉnh
- […] .thích thể hiện vẻ ta đây tỉnh lẻ và kiểu cách.
- , , .Cái thị trấn Cedar khủng khiếp nào đó không phải là một siêu đô thị thịnh vượng, và các người thì quá quê mùa, thật kinh khủng.