Dịch

rustic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mộc mạctính từCountry-styled or pastoral; rural.
  2. Đẽo thô, chưa hoàn thiệntính từUnfinished or roughly finished.
  3. Thô kệch, vụng vềtính từCrude, rough.
  4. Người nông thôn, người nhà quêdanh từA rural person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rusticDạng gốc (base form)
  2. rusticsSố nhiều (plural)
  3. more rusticSo sánh hơn (comparative)
  4. most rusticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rustic charmVẻ quyến rũ mộc mạc
rustic foodMón ăn dân dã
rustic furnitureĐồ gỗ mộc
rustic lookVẻ ngoài dân dã
rustic stylePhong cách mộc mạc
rosy rusticdanh từBướm đêm Hydraecia micacea
rustic mothdanh từCác loài bướm đêm thuộc chi Agrotis hoặc các chi khác trong họ Noctuidae và có ấu trùng là giun sâu
rustic waredanh từDạng đất nung có màu nâu nhạt, có men màu nâu

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Chất phác
  1. Chất phác, mộc mạcSimple; artless; unaffected.

Ví dụ

  • , .Cô ấy mang dáng vẻ mộc mạc, đậm chất núi rừng.
  • Cách cư xử không quá lịch sự cũng chẳng quá thô kệch.
  • ; , , , , .Nguyên nhân của những vụ hoảng loạn này thường không rõ; nhưng thỉnh thoảng, khi lũ chim nấn ná hồi lâu trên mặt nước, bóng dáng một người nông dân sẽ xuất hiện, bước đi sau hàng rào dọc lối mòn men theo đồng cỏ nhỏ.

AI