Dịch

rustication

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi cư trú trong nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Residence in the country.
  2. Hành động hoặc quá trình mộc mạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of rusticating.
  3. Kết quả của việc bị mộc mạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of having been rusticated.
  4. Quá trình điều động một người hoặc chuyển một đơn vị từ Luân Đôn (hoặc Bộ chỉ huy) đến nơi khác trong nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of posting a person or relocating a unit from London (or a command HQ) to elsewhere in the country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rusticationDạng gốc (base form)
  2. rusticationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , ?" , captain's .

AI