Dịch

村

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thôn
cūn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. làng, thôndanh từa small rural settlement, smaller than a town

Chữ và bộ thủ (character, radical)

村
cūnthôn
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
village, hamlet; uncouth, vulgar

Cụm từ (phrase)

农村Nông thôn, vùng quê, làng
村庄Làng mạc
村民Dân làng, người trong thôn
村长Trưởng thôn
进村Vào làng
乡村Thôn dã, đồng quê
地球村Ngôi làng toàn cầu
广大农村Vùng nông thôn rộng lớn

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Mắng
  1. Mắng, chửi(dialect) to scold

Ví dụ

  • ,。Bĩ cực thái lai.
  • ,。Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.
  • 。Đêm đã xuống khi chúng tôi tới làng.

AI