Dịch

village

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. làng, ngôi làngdanh từA2A rural settlement larger than a hamlet but smaller than a town.
  2. khu dân cư biệt lậpdanh từB1An exclusive gated community or subdivision.
  3. khu quy hoạchdanh từB2A planned community such as a retirement or shopping district.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. villageDạng gốc (base form)
  2. villagesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a/the villageở trong làngI soon got to know everybody in the village.Tôi sớm làm quen với mọi người trong làng.

Cụm từ (phrase)

fishing villageLàng chài
global villagedanh từNgôi làng toàn cầu
olympic villagedanh từLàng Olympic
village communityCộng đồng làng
village elderdanh từTrưởng lão trong làng
retirement villagedanh từKhu dân cư phức hợp được thiết kế dành cho người cao tuổi, những người cần ít hoặc không cần sự trợ giúp từ người chăm sóc
village greendanh từMảnh đất ở trung tâm một ngôi làng luôn mở cửa cho công chúng tham quan
village halldanh từTòa nhà đặt trụ sở chính quyền của một làng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Làng quê
  1. Làng quê, làngA rural habitation that has a church, but no market.

Ví dụ

  • ?Bạn đến từ làng nào?
  • , .Khu dân cư chúng tôi có sáu dãy nhà, mỗi dãy mười lô đất.
  • .Ngôi làng bị ngập lụt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivillage
  2. từ tiếng Pháp cổvillage
  3. từ tiếng Latinhvīllāticus

AI