Dịch

villager

B2danh từ (noun)
UK/ˈvɪlɪd͡ʒə/US/ˈvɪlɪd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dân làng, dân nông thôndanh từA person who lives in, or comes from, a village.
  2. Đơn vị thợdanh từA worker unit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. villagerDạng gốc (base form)
  2. villagersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

friendly villagerNgười dân làng thân thiện
local villagerNgười dân làng địa phương
poor villagerNgười dân làng nghèo

Ví dụ

  • . “[…] .”Anstruther cười vui vẻ. […] Tôi sẽ đưa nửa tá thợ cả thông minh từ nhà in của chúng ta và nhờ họ hướng dẫn cho dân làng chúng ta khi họ bắt đầu làm việc và khi họ ra đồng.
  • , .Một người dân làng không dựa dẫm vào ai, anh ấy sẵn sàng đối mặt với mọi thử thách.
  • .Ngôi nhà của người dân làng đó rất lớn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI