Nghĩa chính
- Dân làng, dân nông thôndanh từA person who lives in, or comes from, a village.
- Đơn vị thợdanh từA worker unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- villagerDạng gốc (base form)
- villagersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| friendly villager | Người dân làng thân thiện | |
| local villager | Người dân làng địa phương | |
| poor villager | Người dân làng nghèo |
Ví dụ
- . “[…] .”Anstruther cười vui vẻ. […] Tôi sẽ đưa nửa tá thợ cả thông minh từ nhà in của chúng ta và nhờ họ hướng dẫn cho dân làng chúng ta khi họ bắt đầu làm việc và khi họ ra đồng.
- , .Một người dân làng không dựa dẫm vào ai, anh ấy sẵn sàng đối mặt với mọi thử thách.
- .Ngôi nhà của người dân làng đó rất lớn.
Họ từ (word family)
cùng gốc villagerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha