Nghĩa chính
- Nông nôdanh từA partially free peasant of a low hereditary class, attached like a slave to the land owned by a feudal lord and required to perform labour, enjoying minimal legal or customary rights.
- Người lao động nông nghiệp tương tự ở châu Âu thế kỷ 18 và 19danh từA similar agricultural labourer in 18th and 19th century Europe.
- Đơn vị công nhândanh từA worker unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serfDạng gốc (base form)
- serfsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St Serf's Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo ở Loch Leven, khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland, với tàn tích của một tu viện (lưới hệ điều hành ref NO1500) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiserf
- từ tiếng Pháp cổserf
- từ tiếng Latinhservus“slave, serf, servant”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc serfVí dụ
- / they’ve
Xuất hiện ở từ khác
- lordtrái nghĩanông nô, người làm nông bị ràng buộc với đất đai của lãnh chúa.