Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- huân tước, quý tộcdanh từB1a man of noble rank or high social standing, especially in the UK
- lãnh chúa, chúa đấtdanh từB1a feudal master who ruled land and had power over tenants or vassals
- chúa tể, ông trùmdanh từB2a person or power that has complete control or dominance over something
- lên mặt, hống hách, tác oai tác quáiđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to act in a domineering, superior, or arrogant manner towards someone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Chủ tinh
- Chủ tinh, sao chiếu mệnhThe heavenly body considered to possess a dominant influence over an event, time, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lordVí dụ
- .Ngài không tạo ra loài người để thống trị những người khác.
- .Người Anh ngày nay vẫn rất mực sùng bái tầng lớp quý tộc.
- , ! !Ồ, ồ! Các ông trùm ngành bông đang hoảng loạn!