lordly
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến một lãnh chúatính từOf or relating to a lord.
- Có phẩm chất của một bậc chúa tể; giống như chúa tể; cao quýtính từHaving the qualities of a lord; lordlike; noble
- Thích hợp cho, hoặc phù hợp với, một lãnh chúa; huy hoàngtính từAppropriate for, or suitable to, a lord; glorious.
- Theo cách của một chúa tể. Thể hiện sự chỉ huy hoặc quý pháitrạng từIn the manner of a lord. Showing command or nobility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lordlyDạng gốc (base form)
- more lordlySo sánh hơn (comparative)
- LordlierSo sánh hơn (comparative)
- lordlierSo sánh hơn (comparative)
- most lordlySo sánh nhất (superlative)
- LordliestSo sánh nhất (superlative)
- lordliestSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tự hào
- Tự hào; kiêu căng; hống hách; xấc xượcProud; haughty; imperious; insolent.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : .
- , , / / , / , / / .
- / , .