Dịch

lordly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến một lãnh chúatính từOf or relating to a lord.
  2. Có phẩm chất của một bậc chúa tể; giống như chúa tể; cao quýtính từHaving the qualities of a lord; lordlike; noble
  3. Thích hợp cho, hoặc phù hợp với, một lãnh chúa; huy hoàngtính từAppropriate for, or suitable to, a lord; glorious.
  4. Theo cách của một chúa tể. Thể hiện sự chỉ huy hoặc quý pháitrạng từIn the manner of a lord. Showing command or nobility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lordlyDạng gốc (base form)
  2. more lordlySo sánh hơn (comparative)
  3. LordlierSo sánh hơn (comparative)
  4. lordlierSo sánh hơn (comparative)
  5. most lordlySo sánh nhất (superlative)
  6. LordliestSo sánh nhất (superlative)
  7. lordliestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tự hào
  1. Tự hào; kiêu căng; hống hách; xấc xượcProud; haughty; imperious; insolent.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : .
  • , , / / , / , / / .
  • / , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

lord-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạilordly
  2. từ tiếng Anh cổhlāfordlīċ“lordly; heroic; noble”
trạng từ

lord-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạilordly

AI