Dịch

laird

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/lɛːd/US/lɛəɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lãnh chúa phong kiếndanh từA feudal lord in Scottish contexts.
  2. Quý tộc Scotland, thủ lĩnh thị tộcdanh từAn aristocrat, particularly in Scottish contexts and in reference to the chiefs of the Scottish clans.
  3. Chủ đất Scotlanddanh từA landowner, particularly in Scottish contexts.
  4. Hách dịch, làm oai, ra vẻđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly as laird it over: to behave like a laird, particularly to act haughtily or to domineer; to lord (it over).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lairdNguyên thể (infinitive)
  2. lairdsSố nhiều (plural)
  3. lairdedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lairdingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tipsy lairddanh từMón ăn vặt của Scotland được làm bằng rượu whisky
bonnet lairddanh từĐịa chủ nhỏ đội mũ lưỡi trai chứ không phải chiếc mũ của giới quý tộc

Ví dụ

  • , . .Declan quan sát anh ta, phân tích phản ứng của anh ta. Anh ta thích làm cho người anh em hách dịch của mình phải lúng túng.
  • cauld youdith , / ' ; / ' ' , / ' .Nhưng lửa bếp lạnh ngắt trước tuổi xuân tàn, và hắn cuốc đất trên vùng đất từng làm chủ; Dù nghèo xơ xác dinh cơ và bỏ hoang đồng cỏ, Hắn vẫn thảnh thơi lang thang bên bờ sông Dee.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotslaird
  2. từ tiếng Anh trung đạilard

Cùng gốc (doublet)hlafordlord

AI