Nghĩa chính
- Lãnh chúa phong kiếndanh từA feudal lord in Scottish contexts.
- Quý tộc Scotland, thủ lĩnh thị tộcdanh từAn aristocrat, particularly in Scottish contexts and in reference to the chiefs of the Scottish clans.
- Chủ đất Scotlanddanh từA landowner, particularly in Scottish contexts.
- Hách dịch, làm oai, ra vẻđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly as laird it over: to behave like a laird, particularly to act haughtily or to domineer; to lord (it over).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tipsy lairddanh từ | danh từ | Món ăn vặt của Scotland được làm bằng rượu whisky |
| bonnet lairddanh từ | danh từ | Địa chủ nhỏ đội mũ lưỡi trai chứ không phải chiếc mũ của giới quý tộc |
Ví dụ
- , . .Declan quan sát anh ta, phân tích phản ứng của anh ta. Anh ta thích làm cho người anh em hách dịch của mình phải lúng túng.
- cauld youdith , / ' ; / ' ' , / ' .Nhưng lửa bếp lạnh ngắt trước tuổi xuân tàn, và hắn cuốc đất trên vùng đất từng làm chủ; Dù nghèo xơ xác dinh cơ và bỏ hoang đồng cỏ, Hắn vẫn thảnh thơi lang thang bên bờ sông Dee.