lairdship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc điều kiện trở thành một lãnh chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being a laird.
- Diện tích đất thuộc sở hữu của một lãnh chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The area of land owned by a laird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lairdshipDạng gốc (base form)
- lairdshipsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . whyles ' ; , : , freedom's .
- ',' ( , ), ' whaur ?'
- , , Ian's , .