Dịch

lairdship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc điều kiện trở thành một lãnh chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being a laird.
  2. Diện tích đất thuộc sở hữu của một lãnh chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The area of land owned by a laird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lairdshipDạng gốc (base form)
  2. lairdshipsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . whyles ' ; , : , freedom's .
  • ',' ( , ), ' whaur ?'
  • , , Ian's , .

Nguồn gốc (etymology)

laird-ship

  1. mượn từ Middle Scotslairdschip
  2. từ Early Scotslardschip
  3. từ tiếng Anh cổhlāfordsċipe

Cùng gốc (doublet)lordship

AI