Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chúa tể; cái thước kẻ; có chủ quyền; người đứng đầu; lãnh đạo; hoàng tửdanh từA lord; ruler; sovereign; chief; leader; prince.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drightenDạng gốc (base form)
- drightensSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chúa
- Chúa; Chúa ơi; Chúa KitôThe Lord; Lord God; Christ.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Anh trung đạidrighte
- mượn từ tiếng Anh cổdryhten“a ruler, king, lord, prince, the supreme ruler, the Lord, God, Christ”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*druhtin
Ví dụ
- , , !