Dịch

drighten

danh từ (noun)
US/ˈdɹaɪ.tən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chúa tể; cái thước kẻ; có chủ quyền; người đứng đầu; lãnh đạo; hoàng tửdanh từA lord; ruler; sovereign; chief; leader; prince.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drightenDạng gốc (base form)
  2. drightensSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chúa
  1. Chúa; Chúa ơi; Chúa KitôThe Lord; Lord God; Christ.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Anh trung đạidrighte
  2. mượn từ tiếng Anh cổdryhten“a ruler, king, lord, prince, the supreme ruler, the Lord, God, Christ”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*druhtin

Ví dụ

  • , , !

AI