Dịch

lady

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. phụ nữ, người phụ nữ, đàn bàdanh từA1An adult woman, especially in a respectful or formal reference.
  2. quý cô, quý bà, cô, bàdanh từA1thường dùng số nhiều (usually plural)A polite word used to address or refer to a woman.
  3. vợ, bạn gái, người yêudanh từA2A wife, girlfriend, or beloved woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ladyNguyên thể (infinitive)
  2. ladiesSố nhiều (plural)
  3. ladiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ladyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lady doctorBác sĩ nữ
lady frienddanh từBạn nữ
lady of the housedanh từBà chủ nhà
lady in redNgười phụ nữ mặc đỏ
my ladydanh từDùng để xưng hô trực tiếp với các nữ đồng nghiệp trong vương quốc, hiện nay thường không bao gồm các nữ công tước và có thể là Lãnh chúa Tâm linh
old ladydanh từNgười phụ nữ lớn tuổi
young ladydanh từĐược dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem nào, quý cô
cat ladydanh từNgười phụ nữ, thường là người lớn tuổi, dành thời gian và sự quan tâm của mình cho một hoặc thường là nhiều con mèo nhà

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Quý bà
  1. The mistress of a household.
  2. Quý bà, phu nhânAlternative form of Lady.

Ví dụ

  • .Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
  • , . , !Quý bà và các ông, hôm nay thật vui vì được ở đây. Xin mời tôi, các quý bà!
  • Nhưng không gì có thể vượt quá sự bối rối của tôi khi nhìn thấy người đàn ông và quý bà của anh ấy bước vào.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilady
  2. từ tiếng Anh cổhlǣfdīġe“mistress of a household, wife of a lord, lady”

AI