Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Rộngtính từWide in extent or scope.
- Rõ rành rànhtính từPlain; evident.
- Chung, khái quáttính từGeneral rather than specific.
- Hồ nôngdanh từA shallow lake, one of a number of bodies of water in eastern Norfolk and Suffolk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad accent | Giọng địa phương đậm | |
| broad agreement | Đồng thuận chung | |
| broad daylightdanh từ | danh từ | Sáng bạch, thanh thiên bạch nhật |
| broad hint | Gợi ý rõ ràng | |
| broad outline | Phác thảo sơ lược | |
| broad shoulder | Vai rộng | |
| broad-mindedtính từ | tính từ | Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt |
| broad shouldersdanh từ | danh từ | Có khả năng chịu trách nhiệm, chịu chỉ trích |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 6
Lộ liễu
- Lộ liễu, hiển nhiênUnsubtle; obvious.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- abroaddễ nhầmTính từ có nghĩa là rộng, không phải trạng từ chỉ nước ngoài.
- boarddễ nhầmcó nghĩa là 'rộng', thường bị nhầm lẫn với 'board' do cách viết gần giống nhau.
- generalđồng nghĩaNhấn mạnh vào phạm vi rộng lớn, không đi sâu vào chi tiết nhỏ.
- propertrái nghĩaBao quá nhiều và không giới hạn chặt.
- widedễ nhầm, đồng nghĩaCũng có thể nghĩa là rộng; broad thường được dùng hơn cho ý tưởng hoặc phạm vi nhưng vẫn nói được về chiều ngang của vật.
- 一般Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc broadNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibrood
- từ tiếng Anh cổbrād“broad, flat, open, extended, spacious, wide, ample, copious”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*braid
danh từ
- mượn từ tiếng ĐứcBraut“bride”
Ví dụ
- .Con phố này rộng.
- một lời gợi ý rõ rành rành
- đạt được sự đồng thuận chung