Dịch

broad

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Rộngtính từWide in extent or scope.
  2. Rõ rành rànhtính từPlain; evident.
  3. Chung, khái quáttính từGeneral rather than specific.
  4. Hồ nôngdanh từA shallow lake, one of a number of bodies of water in eastern Norfolk and Suffolk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broadDạng gốc (base form)
  2. broadsSố nhiều (plural)
  3. broaderSo sánh hơn (comparative)
  4. broadestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

broad accentGiọng địa phương đậm
broad agreementĐồng thuận chung
broad daylightdanh từSáng bạch, thanh thiên bạch nhật
broad hintGợi ý rõ ràng
broad outlinePhác thảo sơ lược
broad shoulderVai rộng
broad-mindedtính từCó tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt
broad shouldersdanh từCó khả năng chịu trách nhiệm, chịu chỉ trích

14 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 6
Lộ liễu
  1. Lộ liễu, hiển nhiênUnsubtle; obvious.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rộng
Thoáng đãng
Rộng lớn
Bao quát

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrood
  2. từ tiếng Anh cổbrād“broad, flat, open, extended, spacious, wide, ample, copious”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*braid
danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcBraut“bride”

Ví dụ

  • .Con phố này rộng.
  • một lời gợi ý rõ rành rành
  • đạt được sự đồng thuận chung

AI