Dịch

宽

寬
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: khoan
kuān

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rộngwide
  2. Rộng, bao labroad
  3. Lỏng, rộng rãiloose
  4. Thư thái, thoải máirelaxed

Chữ và bộ thủ (character, radical)

宽
kuānkhoan
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)10 nét
broad, wide; spacious, vast

Cụm từ (phrase)

宽以待人Khoan dung với người khác
宽宏大量Khoan hồng đại lượng, độ lượng, bao dung
宽限期Thời hạn gia hạn
心宽Lòng dạ cởi mở
手头宽Tiền bạc dư dả
放宽政策Nới lỏng chính sách
放宽限制Nới lỏng hạn chế
宽阔道路Con đường rộng thênh thang

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Khoan dung
  1. Khoan dung, dễ dãilenient

Ví dụ

  • ,!Cuộc đời không dài nhưng rộng!
  • , 。Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
  • !Rộng quá!

AI