宽
寬HSK4
Hay gặpHán-Việt: khoan
kuān
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rộngwide
- Rộng, bao labroad
- Lỏng, rộng rãiloose
- Thư thái, thoải máirelaxed
Chữ và bộ thủ (character, radical)
宽
kuānkhoan
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)10 nét
broad, wide; spacious, vastCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Khoan dung
- Khoan dung, dễ dãilenient
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,!Cuộc đời không dài nhưng rộng!
- , 。Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
- !Rộng quá!
Xuất hiện ở từ khác
- acrossTiếng Anhtương đương