Dịch

loose

A2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Thả, cởi trói, phóng thíchđộng từngoại động từ (transitive)To let loose, to free from restraints.
  2. Tháo, mởđộng từngoại động từ (transitive)To unfasten, to loosen.
  3. Lỏng, lung laytính từNot fixed in place tightly or firmly.
  4. Sự buông tên, phát bắndanh từThe release of an arrow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. looseNguyên thể (infinitive)
  2. loosesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. loosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loosingPhân từ I (present participle)
  5. looserSo sánh hơn (comparative)
  6. loosestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • loose sth (on/upon sb/sth)thả cái gì (vào ai/cái gì)
  • loose sthnới lỏng cái gì
  • loose sth (off) (at sb/sth)bắn cái gì (vào ai/cái gì)

24 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 4
Thán từ (interjection) 1
Nới lỏng
  1. ngoại động từ (transitive)Nới lỏng, làm chùngTo make less tight, to loosen.

Ví dụ

  • , ; , .Các ngươi sẽ thấy một con lừa cái bị cột cùng một con lừa con; hãy mở trói cho chúng và dắt về cho ta.
  • .Chiếc cúc áo này bị lỏng rồi.
  • , .Bạn có thể mua táo đóng gói sẵn, nhưng mua táo rời thì rẻ hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nới lỏng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiloos
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlauss
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lausaz

AI