Dịch

looseness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng hoặc thực tế không bị cứng nhắc, ràng buộc hoặc hạn chế; không chặt, không gắn chặt hoặc căngdanh từThe quality or fact of being free from rigidity, attachment or restraint; not tight, not firmly attached or taut.
  2. Trạng thái thoải mái về các nguyên tắc hoặc tính chính xácdanh từA relaxed state regarding principles or accuracy.
  3. Đạo đức lỏng lẻo; sự phóng đãngdanh từMoral laxity; licentiousness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loosenessDạng gốc (base form)
  2. loosenessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .

AI