Dịch

loosely

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thả lỏngtrạng từIn a loose manner.
  2. Lỏng, không chặttrạng từNot tightly.
  3. Đại khái, phỏng chừngtrạng từApproximately.
  4. Nói một cách đại khái, nói nôm natrạng từUsed to indicate an imprecise use of words; short for loosely speaking

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. looselyDạng gốc (base form)
  2. more looselySo sánh hơn (comparative)
  3. most looselySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hang looselyRủ xuống lỏng lẻo
loosely based onDựa phần nào trên
loosely connectedLiên kết lỏng lẻo
loosely relatedCó họ hàng xa
loosely speakingNói một cách đại khái
loosely translatedDịch nôm na là
loosely-typedtính từĐồng nghĩa với weakly-typed
his principles sit loosely on himcụm từAnh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình

Ví dụ

  • , .Sau đó cô ngã người xuống bàn thờ và những ngón tay buông lơi trên mép bàn, hai chân không còn vắt chéo mà duỗi thẳng cạnh nhau.
  • , .Lắp hờ tất cả các bu lông vào, sau đó hãy siết chặt chúng.
  • một bộ truyện tranh phỏng theo thiên sử thi Bắc Âu cổ

AI