Nghĩa chính
- Thả lỏngtrạng từIn a loose manner.
- Lỏng, không chặttrạng từNot tightly.
- Đại khái, phỏng chừngtrạng từApproximately.
- Nói một cách đại khái, nói nôm natrạng từUsed to indicate an imprecise use of words; short for loosely speaking
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- looselyDạng gốc (base form)
- more looselySo sánh hơn (comparative)
- most looselySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hang loosely | Rủ xuống lỏng lẻo | |
| loosely based on | Dựa phần nào trên | |
| loosely connected | Liên kết lỏng lẻo | |
| loosely related | Có họ hàng xa | |
| loosely speaking | Nói một cách đại khái | |
| loosely translated | Dịch nôm na là | |
| loosely-typedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với weakly-typed |
| his principles sit loosely on himcụm từ | cụm từ | Anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình |
Ví dụ
- , .Sau đó cô ngã người xuống bàn thờ và những ngón tay buông lơi trên mép bàn, hai chân không còn vắt chéo mà duỗi thẳng cạnh nhau.
- , .Lắp hờ tất cả các bu lông vào, sau đó hãy siết chặt chúng.
- một bộ truyện tranh phỏng theo thiên sử thi Bắc Âu cổ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc looselyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha