Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- một vài, một sốtừ hạn địnhA1Used with plural countable nouns to indicate an unspecified number of at least two.
- một ít, một chúttừ hạn địnhA1Used with uncountable nouns to indicate an unspecified amount.
- ai đó, người nào đóđại từA1Pronoun referring to an unspecified person.
- hơi, một chúttrạng từA1không so sánh (not comparable)Indicates a small degree or extent.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- some (of sb/sth)một số (của ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 3
Từ hạn định (determiner) 4
Một vài
- Một vài, vài baA certain number (multiple but not all).
- Một vài, một sốAn indefinite quantity.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisom
- từ tiếng Anh cổsum“some, a certain one”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sum
Ví dụ
- , .Một số người thích đồ ăn cay, những người khác lại thích vị thanh hơn.
- ?Tôi có thể lấy một vài cái trong số đó không?
- .Ai cũng có lúc sai lầm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc someNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- anydễ nhầm, đồng nghĩaSome thường nghĩa là một số trong câu khẳng định; trong câu hỏi, some và any thường đổi chỗ được.
- certainđồng nghĩamột vài, một số
- fewđồng nghĩaChỉ một lượng hoặc số lượng không xác định.
- notrái nghĩaDùng khi khẳng định có ít nhất một cái hoặc một phần.
- nonetrái nghĩaMâu thuẫn với “none of” khi nói có ít nhất một phần tử.
- severaldễ nhầmdùng được cho cả danh từ đếm được và không đếm được để chỉ một lượng không xác định