Dịch

someone

A1đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. ai đó, người nào đó, có ngườiđại từA1Used to refer to a single person when you do not know who they are or when it is not important who they are.
  2. người yêu, đối tượng hẹn hòdanh từB1A person that someone is having a romantic relationship with.
  3. nhân vật quan trọng, người có vai vếdanh từB2An important, famous, or successful person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. someoneDạng gốc (base form)
  2. someonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ask someoneHỏi ai đó, nhờ ai đó
become someoneThành người có vai vế
meet someoneGặp gỡ ai đó
someone specialNgười đặc biệt
tell someoneBảo ai đó, nói với ai đó
for someonecụm giới từDùng như một sự tăng cường cho các hành động gây tổn hại hoặc bất lợi cho ai đó
someone elseđại từAi khác
know someoneđộng từCó kết nối cá nhân hoặc xã hội

Ví dụ

  • ?Có phải cô ấy đang hẹn hò với ai đó?
  • .Cô ta đã gặp người nào đó.
  • .Anh ta nghĩ mình đã trở thành một nhân vật quan trọng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

someone

  1. từ tiếng Anh trung đạisum on

AI