Dịch

有人

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hữu nhân
yǒu rén

Nghĩa chính

  1. có người, ai đó, người tađại từUsed to refer to an unspecified person or group of people; someone; some people.
  2. có ngườiđộng từIndicating that a place, such as a seat or restroom, is occupied or someone is present.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

Cụm từ (phrase)

有人在吗Có ai ở đó không
有人说Có người nói
有人认为Có người cho rằng
所有人Mọi người
或许有人Có lẽ có người
现有人员Nhân sự hiện có
有没有人Có ai không
财产所有人Chủ sở hữu tài sản

Ví dụ

  • ?Có ai ở nhà không?
  • 。Không ai đến muộn.
  • 。Không ai tới hết.

AI