Dịch

anyone

A1đại từ (pronoun)
Hay gặp
US/ˈɛ.ni.wʌn/nguồn

Nghĩa chính

  1. bất kỳ ai, bất cứ aiđại từA1Any person, used especially in questions, negative sentences, or conditional statements.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

anyone elseđại từBất kỳ ai khác
hardly anyoneHầu như không có ai
scarcely anyoneHiếm có ai
anyone whoBất kỳ ai mà
ask anyoneHỏi bất kỳ ai
is anyone sitting herecụm từDùng để hỏi xem chỗ ngồi gần người đối thoại có còn trống không (bởi ai đó tạm thời vắng mặt)
is anyone here a doctorcụm từĐược yêu cầu gọi bác sĩ từ một nhóm người đi ra
does anyone here speak Englishcụm từCó ai biết nói tiếng Anh không?

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieny on

Ví dụ

  • .Anh ấy không thích ai cả.
  • ?Có ai bất ngờ không?

AI