Dịch

somebody

A2đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ai đó, người nào đóđại từA2Some unspecified person.
  2. người nổi tiếng, nhân vật quan trọngdanh từA2A recognised or important person, a celebrity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. somebodyDạng gốc (base form)
  2. somebodiesSố nhiều (plural)
  3. somebodysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

become a somebodyTrở thành người có vai vế
want to be a somebodyMuốn trở thành người quan trọng
do somebody wrongđộng từĐối xử với ai đó một cách tồi tệ hoặc không công bằng
somebody'stừ viết tắt, đại từTrường hợp sở hữu của ai đó. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
somebody's in herecụm từCụm từ thường được dùng để cảnh báo ai đó rằng phòng tắm hoặc không gian riêng tư khác hiện đang có người sử dụng, thường là để ngăn họ mở cửa hoặc bước vào
spring to somebody's defenceđộng từBảo vệ ai đó
somebody'dtừ viết tắtDạng rút gọn của somebody + had
somebody elseChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bất kỳ
  1. Người bất kỳ, ai đóAny person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người nào đó

Nguồn gốc (etymology)

somebody

  1. từ tiếng Anh trung đạisum body

Ví dụ

  • ?Bạn đang chờ ai đúng không?
  • – .Tôi chán làm một kẻ vô danh tiểu tốt rồi – tôi muốn trở thành một nhân vật có tên tuổi.
  • , .Theo quy luật tự nhiên, luôn có rất nhiều người phải nằm viện, và theo quy luật xác suất thì tôi đã bị chọn làm một trong số họ từ cách đây chừng một tuần.

AI