Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ai đó, người nào đóđại từA2Some unspecified person.
- người nổi tiếng, nhân vật quan trọngdanh từA2A recognised or important person, a celebrity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somebodyDạng gốc (base form)
- somebodiesSố nhiều (plural)
- somebodysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become a somebody | Trở thành người có vai vế | |
| want to be a somebody | Muốn trở thành người quan trọng | |
| do somebody wrongđộng từ | động từ | Đối xử với ai đó một cách tồi tệ hoặc không công bằng |
| somebody'stừ viết tắt, đại từ | từ viết tắt, đại từ | Trường hợp sở hữu của ai đó. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| somebody's in herecụm từ | cụm từ | Cụm từ thường được dùng để cảnh báo ai đó rằng phòng tắm hoặc không gian riêng tư khác hiện đang có người sử dụng, thường là để ngăn họ mở cửa hoặc bước vào |
| spring to somebody's defenceđộng từ | động từ | Bảo vệ ai đó |
| somebody'dtừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của somebody + had |
| somebody else | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bất kỳ
- Người bất kỳ, ai đóAny person.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người nào đó
Họ từ (word family)
cùng gốc somebodyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đang chờ ai đúng không?
- – .Tôi chán làm một kẻ vô danh tiểu tốt rồi – tôi muốn trở thành một nhân vật có tên tuổi.
- , .Theo quy luật tự nhiên, luôn có rất nhiều người phải nằm viện, và theo quy luật xác suất thì tôi đã bị chọn làm một trong số họ từ cách đây chừng một tuần.